outline plans
B2
Nghĩa
trình bày sơ lược kế hoạch
verb+noun
Định nghĩa · To present a brief summary of plans.
“The Minister for Health today outlined plans for a national anti-smoking campaign.”Bộ trưởng Y tế hôm nay đã trình bày sơ lược kế hoạch cho chiến dịch chống hút thuốc lá toàn quốc.