Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 36 · News · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take captive

B2

Nghĩa

bắt giữ (ai đó) làm tù binh verb+noun

Định nghĩa · To capture someone to use as a prisoner.

“A tourist was taken captive when rebel troops seized control of the airport.”Một du khách đã bị bắt giữ làm tù binh khi quân nổi dậy chiếm quyền kiểm soát sân bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...