talks break down
B2
Nghĩa
đàm phán thất bại
noun+verb
Định nghĩa · When negotiations fail or stop working.
“Peace talks between the Eastern Liberation Army and the government of Karavia broke down last night.”Các cuộc đàm phán hòa bình giữa Quân đội Giải phóng Miền Đông và chính phủ Karavia đã thất bại tối qua.