Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tender

/ˈtɛndər/ B2

Nghĩa

mềm tính từ

Định nghĩa · Tender means sensitive or gentle in feeling.

“The meat was tender and easy to chew.”Thịt rất mềm và dễ nhai.

“She gave him a tender smile.”Cô ấy dành cho anh một nụ cười nhạy cảm.

Đồng nghĩa gentlesoft
Trái nghĩa harshcruel

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự nhạy cảm trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả cảm xúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...