army goes into action
B2
Nghĩa
quân đội bắt đầu tham chiến
noun+verb
Định nghĩa · When the military begins to fight.
“After several months, our army went into action in the first decisive battle of the war.”Sau vài tháng, quân đội chúng tôi bắt đầu tham chiến trong trận đánh quyết định đầu tiên của cuộc chiến.