Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

battle rages

B2

Nghĩa

trận chiến diễn ra ác liệt noun+verb

Định nghĩa · A conflict that continues for a long time with strong fighting.

“The battle raged for several days.”Trận chiến diễn ra ác liệt suốt vài ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...