Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call a ceasefire

B2

Nghĩa

kêu gọi ngừng bắn verb+noun

Định nghĩa · To request a stop to fighting between groups.

“Although a ceasefire has been called for the duration of the peace negotiations, hopes of its success are not high.”Dù đã kêu gọi ngừng bắn trong thời gian đàm phán hòa bình, nhưng hy vọng thành công không cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...