Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

declare war

B2

Nghĩa

tuyên chiến verb+noun

Định nghĩa · To officially announce the start of a conflict.

“War was declared on his 25th birthday.”Chiến tranh được tuyên bố vào sinh nhật lần thứ 25 của ông ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...