avert war
B2
Nghĩa
ngăn chặn chiến tranh
verb+noun
Định nghĩa · To prevent a conflict from starting.
“He believes that we must do everything we can to avert war in the future.”Ông ấy tin rằng chúng ta phải làm mọi cách để ngăn chặn chiến tranh trong tương lai.