Kho từ › ECIU · Unit 38 · War and peace › fierce fighting

fierce fighting

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 38 · War and peace ECIU
giao tranh dữ dội
UK · US
The government were sending troops to the south, where they expected fierce fighting.
→ Chính phủ đã điều quân về phía nam, nơi họ dự đoán sẽ có giao tranh dữ dội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...