Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fierce fighting

B2

Nghĩa

giao tranh dữ dội adj+noun

Định nghĩa · Very intense and violent conflict between groups.

“The government were sending troops to the south, where they expected fierce fighting.”Chính phủ đã điều quân về phía nam, nơi họ dự đoán sẽ có giao tranh dữ dội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...