Kho từ › ECIU · Unit 38 · War and peace › fight for life

fight for life

B2 verb+prep+noun 📁 ECIU · Unit 38 · War and peace ECIU
chiến đấu giành sự sống (người bệnh nặng, nguy kịch)
UK · US
The President is fighting for his life tonight in the City hospital after a major operation.
→ Tổng thống đang chiến đấu giành sự sống tại bệnh viện thành phố sau một ca phẫu thuật lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...