Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight for life

B2

Nghĩa

chiến đấu giành sự sống (người bệnh nặng, nguy kịch) verb+prep+noun

Định nghĩa · To struggle to survive in a critical situation.

“The President is fighting for his life tonight in the City hospital after a major operation.”Tổng thống đang chiến đấu giành sự sống tại bệnh viện thành phố sau một ca phẫu thuật lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...