Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lasting peace

B2

Nghĩa

hòa bình lâu dài adj+noun

Định nghĩa · A state of harmony that lasts for a long time.

“Hopes for a lasting peace are, unfortunately, fading fast.”Hy vọng về một nền hòa bình lâu dài đang dần tắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...