Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offer resistance

B2

Nghĩa

chống cự, kháng cự verb+noun

Định nghĩa · To resist or oppose an action or force.

“The bank robbers didn’t offer any resistance when the police surrounded them.”Những tên cướp ngân hàng không hề chống cự khi cảnh sát bao vây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...