Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peace activist

B2

Nghĩa

nhà hoạt động vì hòa bình noun+noun

Định nghĩa · A person who promotes non-violence and harmony.

“Peace activists around the world staged a series of massive demonstrations against the war.”Các nhà hoạt động vì hòa bình trên khắp thế giới đã tổ chức nhiều cuộc biểu tình lớn phản đối chiến tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...