Kho từ › ECIU · Unit 38 · War and peace › peacekeeping forces

peacekeeping forces

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 38 · War and peace ECIU
lực lượng gìn giữ hòa bình (quân đội quốc tế, thường của Liên Hợp Quốc)
UK · US
He said that the only armies we should have should be peacekeeping forces.
→ Ông nói rằng chỉ nên có các lực lượng gìn giữ hòa bình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...