peacekeeping forces
B2
Nghĩa
lực lượng gìn giữ hòa bình (quân đội quốc tế, thường của Liên Hợp Quốc)
adj+noun
Định nghĩa · International military forces that maintain peace.
“He said that the only armies we should have should be peacekeeping forces.”Ông nói rằng chỉ nên có các lực lượng gìn giữ hòa bình.