Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peacekeeping forces

B2

Nghĩa

lực lượng gìn giữ hòa bình (quân đội quốc tế, thường của Liên Hợp Quốc) adj+noun

Định nghĩa · International military forces that maintain peace.

“He said that the only armies we should have should be peacekeeping forces.”Ông nói rằng chỉ nên có các lực lượng gìn giữ hòa bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...