Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peace treaty

B2

Nghĩa

hiệp ước hòa bình noun+noun

Định nghĩa · An agreement to end conflict and establish peace.

“At the end of the war, all the countries involved signed a peace treaty in Paris.”Kết thúc chiến tranh, tất cả các nước liên quan đã ký một hiệp ước hòa bình tại Paris.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...