Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

price war

B2

Nghĩa

cuộc chiến về giá (giữa các công ty) noun+noun

Định nghĩa · A situation where companies lower prices to compete.

“Some collocations connected with war and military action are also used in a business or political context, e.g. a price war, a war on crime, to fight crime, to fight a war against poverty.”Một số cụm từ liên quan đến chiến tranh cũng được dùng trong kinh doanh hoặc chính trị, ví dụ như cuộc chiến về giá, chiến dịch chống tội phạm, chống tội phạm, hoặc chiến đấu chống đói nghèo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...