Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put up a fight against

B2

Nghĩa

đấu tranh chống lại, kháng cự lại verb+prep+noun

Định nghĩa · To struggle against something or someone.

“The people of the village put up a heroic fight against the construction of the new motorway, but finally lost the battle.”Người dân làng đã kiên cường đấu tranh chống lại việc xây đường cao tốc mới, nhưng cuối cùng vẫn thất bại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...