Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

restore order

B2

Nghĩa

lập lại trật tự verb+noun

Định nghĩa · To bring back a state of normalcy after chaos.

“Soldiers were sent in to restore order after the uprising.”Quân đội được điều động để lập lại trật tự sau cuộc nổi dậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...