running battle
B2
Nghĩa
cuộc đụng độ kéo dài (giữa hai nhóm, thường là cảnh sát và ai đó)
adj+noun
Định nghĩa · A prolonged conflict between two opposing groups.
“The police fought a running battle with football hooligans in the town centre.”Cảnh sát đã có cuộc đụng độ kéo dài với các cổ động viên quá khích ở trung tâm thị trấn.