Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

running battle

B2

Nghĩa

cuộc đụng độ kéo dài (giữa hai nhóm, thường là cảnh sát và ai đó) adj+noun

Định nghĩa · A prolonged conflict between two opposing groups.

“The police fought a running battle with football hooligans in the town centre.”Cảnh sát đã có cuộc đụng độ kéo dài với các cổ động viên quá khích ở trung tâm thị trấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...