Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 38 · War and peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

within firing range

B2

Nghĩa

trong tầm bắn prep+noun+noun

Định nghĩa · In a position where one can be shot at.

“He has told me how terrified he was the first time he came within firing range of the enemy.”Ông kể rằng lần đầu tiên lọt vào tầm bắn của địch, ông đã rất sợ hãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...