earthquake hits
B1
Nghĩa
động đất xảy ra (thường bất ngờ, gây thiệt hại)
noun+verb
Định nghĩa · When a sudden shaking of the ground occurs.
“A terrible earthquake hit the region last year.”Một trận động đất kinh hoàng đã xảy ra ở khu vực này năm ngoái.