Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earthquake hits

B1

Nghĩa

động đất xảy ra (thường bất ngờ, gây thiệt hại) noun+verb

Định nghĩa · When a sudden shaking of the ground occurs.

“A terrible earthquake hit the region last year.”Một trận động đất kinh hoàng đã xảy ra ở khu vực này năm ngoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...