Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exhaust fumes

B1

Nghĩa

khí thải (từ xe cộ, máy móc) noun+noun

Định nghĩa · Gases released from engines and machinery.

“Exhaust fumes from millions of vehicles and the burning of fossil fuels are causing irreparable damage to our environment.”Khí thải từ hàng triệu phương tiện và việc đốt nhiên liệu hóa thạch đang gây tổn hại không thể khắc phục cho môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...