Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

climate change

B1

Nghĩa

biến đổi khí hậu noun+noun

Định nghĩa · Long-term changes in weather patterns.

“Your article on climate change was excellent.”Bài viết của bạn về biến đổi khí hậu rất xuất sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...