Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

developing country

B1

Nghĩa

nước đang phát triển adj+noun

Định nghĩa · A nation that is improving economically.

“But poverty is not just an issue for developing countries, is it?”Nhưng nghèo đói không chỉ là vấn đề của các nước đang phát triển, đúng không?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...