Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

escape poverty

B1

Nghĩa

thoát nghèo verb+noun

Định nghĩa · To succeed in leaving a state of poverty.

“Millions of people have succeeded in escaping poverty in the last decade, but it is also true that in some regions, more people than ever are living below the poverty line, and we must help these people to lift them out of poverty.”Hàng triệu người đã thoát nghèo trong thập kỷ qua, nhưng cũng đúng là ở một số nơi, số người sống dưới mức nghèo đói lại tăng lên, và chúng ta phải giúp họ vượt qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...