fish stocks
B2
Nghĩa
nguồn cá (trong tự nhiên, biển, sông...)
noun+noun
Định nghĩa · The available amount of fish in waters.
“We are disturbing the ecological balance everywhere, as can be seen in the decrease in fish stocks in the oceans.”Chúng ta đang làm mất cân bằng sinh thái ở khắp nơi, thể hiện rõ qua việc nguồn cá ở đại dương giảm sút.