Kho từ › ECIU · Unit 39 · Global problems › fish stocks

fish stocks

B2 noun+noun 📁 ECIU · Unit 39 · Global problems ECIU
nguồn cá (trong tự nhiên, biển, sông...)
UK · US
We are disturbing the ecological balance everywhere, as can be seen in the decrease in fish stocks in the oceans.
→ Chúng ta đang làm mất cân bằng sinh thái ở khắp nơi, thể hiện rõ qua việc nguồn cá ở đại dương giảm sút.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...