Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 39 · Global problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political asylum

B2

Nghĩa

tị nạn chính trị adj+noun

Định nghĩa · Protection granted to individuals escaping persecution.

“Thousands of people seek political asylum in other countries every year.”Hàng ngàn người xin tị nạn chính trị ở các nước khác mỗi năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...