Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

birds sing

A2

Nghĩa

chim hót noun+verb

Định nghĩa · When small animals with wings make musical sounds.

“There was a little babbling stream and birds were singing in the trees.”Có một con suối nhỏ róc rách và chim hót trên cây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...