Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 41 · Sound

46 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  46 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj+noun
tiếng nổ lớn kinh khủng
Suddenly there was a loud / an almighty bang, the lights went out and smoked poured from the back of the TV set.
Đột nhiên có một tiếng nổ lớn, đèn tắt và khói bốc ra từ phía sau tivi.
adj+noun
vụ nổ lớn kinh khủng
Suddenly there was a loud / an almighty explosion, the lights went out and smoked poured from the back of the TV set.
Đột nhiên có một vụ nổ lớn, đèn tắt và khói bốc ra từ phía sau tivi.
adj+noun
suối róc rách
It was a lovely place for a picnic. There was a little babbling stream and birds were singing in the trees.
Đó là một nơi tuyệt vời để picnic. Có một con suối nhỏ róc rách và chim hót trên cây.
noun+noun
tiếng ồn nền
When you work in a big office you get used to constant background noise.
Khi làm việc ở văn phòng lớn, bạn sẽ quen với tiếng ồn nền liên tục.
noun+verb
chim hót
There was a little babbling stream and birds were singing in the trees.
Có một con suối nhỏ róc rách và chim hót trên cây.
verb+noun
phá vỡ sự im lặng
No sound broke the silence of the wintry landscape.
Không một âm thanh nào phá vỡ sự tĩnh lặng của cảnh vật mùa đông.
adj+noun
tiếng lách cách
A person, animal or thing can make a scratching/clicking/rustling/crackling sound.
Một người, động vật hoặc vật gì đó có thể tạo ra tiếng cào, tiếng lách cách, tiếng xào xạc hoặc tiếng lách tách.
adj+noun
tiếng lách tách
A person, animal or thing can make a scratching/clicking/rustling/crackling sound.
Một người, động vật hoặc vật gì đó có thể tạo ra tiếng cào, tiếng lách cách, tiếng xào xạc hoặc tiếng lách tách.
noun+prep+noun
tiếng kêu hoảng hốt
A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.
Một người có thể thở dài, cười, hét to, kêu đau, kêu ngạc nhiên hoặc hoảng hốt, thở hắt ra, rên rỉ.
noun+prep+noun
tiếng kêu đau đớn
A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.
Một người có thể thở dài, cười, hét to, kêu đau, kêu ngạc nhiên hoặc hoảng hốt, thở hắt ra, rên rỉ.
noun+prep+noun
tiếng kêu ngạc nhiên
A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.
Một người có thể thở dài, cười, hét to, kêu đau, kêu ngạc nhiên hoặc hoảng hốt, thở hắt ra, rên rỉ.
adj+noun
tiếng ồn chói tai
We heard the ear-splitting/deafening sound/noise of three huge military aircraft passing low over our heads.
Chúng tôi nghe thấy tiếng ồn chói tai của ba chiếc máy bay quân sự lớn bay thấp qua đầu.
adj+noun
âm thanh chói tai, cực kỳ to
We heard the ear-splitting/deafening sound/noise of three huge military aircraft passing low over our heads.
Chúng tôi nghe thấy âm thanh chói tai của ba chiếc máy bay quân sự khổng lồ bay thấp qua đầu.
adj+noun
tiếng uỵch, tiếng động trầm và đục
The heavy box fell off the shelf onto the carpet with a dull thud.
Chiếc hộp nặng rơi khỏi kệ xuống thảm nghe một tiếng uỵch.
adj+noun
tiếng ồn chói tai, cực kỳ lớn
We heard the ear-splitting/deafening sound/noise of three huge military aircraft passing low over our heads.
Chúng tôi nghe thấy tiếng ồn chói tai của ba chiếc máy bay quân sự khổng lồ bay thấp qua đầu.
adj+noun
âm thanh chói tai, cực kỳ lớn
We heard the ear-splitting/deafening sound/noise of three huge military aircraft passing low over our heads.
Chúng tôi nghe thấy âm thanh chói tai của ba chiếc máy bay quân sự khổng lồ bay thấp qua đầu.
adj+noun
sự im lặng rợn người, kỳ lạ
At first there was an eerie silence, then there was a rumble of thunder in the distance.
Ban đầu là một sự im lặng rợn người, rồi có tiếng sấm vang lên ở phía xa.
adj+noun
tiếng ồn quá mức
People who make excessive noise after 10 pm are very antisocial.
Những người gây ồn ào quá mức sau 10 giờ tối là rất thiếu ý thức.
verb+noun
kêu lên, la lên
A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.
Một người có thể thở dài, cười, hét lớn, kêu đau/ngạc nhiên/hốt hoảng, thở hắt, rên rỉ.
verb+noun
thở hắt, thở gấp (vì bất ngờ, sợ hãi)
A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.
Một người có thể thở dài, cười, hét lớn, kêu đau/ngạc nhiên/hốt hoảng, thở hắt, rên rỉ.
verb+noun
rên rỉ, than vãn
A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.
Một người có thể thở dài, cười, hét lớn, kêu đau/ngạc nhiên/hốt hoảng, thở hắt, rên rỉ.
verb+noun
cười lên, bật cười
A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.
Một người có thể thở dài, cười, hét lớn, kêu đau/ngạc nhiên/hốt hoảng, thở hắt, rên rỉ.
verb+adj+noun
hét lớn, la lớn
A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.
Một người có thể thở dài, cười, hét lớn, kêu đau/ngạc nhiên/hốt hoảng, thở hắt, rên rỉ.
verb+noun
thở dài
A person can give a sigh, a laugh, a loud cry, a cry of pain/surprise/alarm, a gasp, a groan.
Một người có thể thở dài, cười, hét lớn, kêu đau/ngạc nhiên/hốt hoảng, thở hắt, rên rỉ.
adj+noun
tiếng kêu chói tai, khó chịu
The big old iron door made a grating noise as it opened.
Cánh cửa sắt cũ kêu ken két khó chịu khi mở ra. (Lưu ý: sắc thái: khó chịu, gai người)
adj+noun
âm thanh chói tai, khó chịu
The big old iron door made a grating sound as it opened.
Cánh cửa sắt cũ phát ra âm thanh ken két khi mở ra. (Lưu ý: sắc thái: khó chịu, gai người)
adj+noun
tiếng nổ lớn
Suddenly there was a loud bang, the lights went out and smoked poured from the back of the TV set.
Đột nhiên có một tiếng nổ lớn, đèn tắt và khói bốc ra từ phía sau tivi.
adj+noun
vụ nổ lớn
Suddenly there was a loud explosion, the lights went out and smoked poured from the back of the TV set.
Đột nhiên có một vụ nổ lớn, đèn tắt và khói bốc ra từ phía sau tivi.
noun+verb
máy móc kêu ù ù
As we talked to the factory owner, the machines hummed in the background.
Khi chúng tôi nói chuyện với chủ xưởng, máy móc kêu ù ù phía sau.
noun+verb
máy móc kêu vù vù
As we talked to the factory owner, the machines whirred in the background.
Khi chúng tôi nói chuyện với chủ xưởng, máy móc kêu vù vù phía sau.
verb+noun
phát ra âm thanh
Please be quiet and don’t make a sound while the baby is sleeping.
Làm ơn giữ yên lặng và đừng phát ra âm thanh nào khi em bé đang ngủ.
adj+noun
âm thanh bị nghẹt, nghe không rõ
We could hear the muffled sound of music from the flat above us.
Chúng tôi nghe thấy tiếng nhạc vọng xuống từ căn hộ phía trên, nghe không rõ. (Lưu ý: làm nhỏ hoặc bớt rõ (ví dụ: qua tường))
noun+verb
nhạc mở to, ầm ĩ
Loud music was blaring out of the radio in the kitchen.
Nhạc mở to ầm ĩ từ chiếc radio trong bếp.
noun+prep+noun
tiếng mưa rơi lộp độp
Then we heard the patter of rain on the leaves above us.
Rồi chúng tôi nghe tiếng mưa rơi lộp độp trên những tán lá phía trên.
adj+noun
tiếng kêu thét chói tai
Then suddenly two shots rang out and we heard the piercing cry of a dying bird.
Đột nhiên có hai tiếng súng vang lên và chúng tôi nghe tiếng kêu thét chói tai của một con chim sắp chết. (Lưu ý: to, cao và khó chịu)
noun+verb
radio phát ra tiếng to, ầm ĩ
Loud music was blaring out of the radio in the kitchen.
Nhạc phát ra ầm ĩ từ chiếc radio trong bếp.
adj+noun
tiếng cười ầm ĩ, ồn ào
I could hear raucous laughter coming from the party next door.
Tôi nghe thấy tiếng cười ầm ĩ vọng ra từ bữa tiệc nhà bên. (Lưu ý: khó chịu, không dễ nghe)
noun+prep+noun
tiếng ồn ào của xe cộ
I couldn't sleep with the constant roar of the traffic outside my window.
Tôi không thể ngủ được vì tiếng xe cộ ồn ào ngoài cửa sổ.
noun+prep+noun
tiếng sấm ì ầm
At first there was an eerie silence, then there was a rumble of thunder in the distance.
Ban đầu là sự im lặng rợn người, rồi có tiếng sấm ì ầm vang lên từ xa.
adj+noun
tiếng xào xạc (lá, giấy, vải...)
You can hear a rustling sound when the wind blows through the leaves.
Bạn có thể nghe tiếng xào xạc khi gió thổi qua những tán lá.
adj+noun
tiếng cào cào
The cat made a scratching sound at the door.
Con mèo cào cửa nghe cào cào.
noun+verb
tiếng súng nổ vang
Then suddenly two shots rang out and we heard the piercing cry of a dying bird.
Rồi đột nhiên hai tiếng súng vang lên và chúng tôi nghe tiếng kêu thảm thiết của một con chim sắp chết.
adj+noun
tiếng cười the thé
Marie has such a shrill laugh.
Marie có tiếng cười the thé. (Lưu ý: cao, chói tai, khó chịu)
adj+noun
giọng nói the thé
Marie has such a shrill voice. I can't listen to her for long.
Marie có giọng nói the thé. Tôi không thể nghe lâu được. (Lưu ý: cao, chói tai, khó chịu)
noun+verb
sóng vỗ ầm ầm
The wind was whistling through the trees and we could hear the waves crashing on the beach.
Gió rít qua những tán cây và chúng tôi nghe tiếng sóng vỗ ầm ầm vào bãi biển.
noun+verb
gió rít lên
Soon the wind was whistling through the trees.
Chẳng mấy chốc gió rít lên qua những tán cây.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...