ear-splitting noise
B1
Nghĩa
tiếng ồn chói tai, cực kỳ lớn
adj+noun
Định nghĩa · A very loud and uncomfortable sound.
“We heard the ear-splitting/deafening sound/noise of three huge military aircraft passing low over our heads.”Chúng tôi nghe thấy tiếng ồn chói tai của ba chiếc máy bay quân sự khổng lồ bay thấp qua đầu.