Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 41 · Sound · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

background noise

B1

Nghĩa

tiếng ồn nền noun+noun

Định nghĩa · The sound that is not the main focus.

“When you work in a big office you get used to constant background noise.”Khi làm việc ở văn phòng lớn, bạn sẽ quen với tiếng ồn nền liên tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...