Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

large scale map

B1

Nghĩa

bản đồ tỉ lệ lớn adj+noun

Định nghĩa · A map that shows a large area in detail.

“If you are walking in the mountains you need a large scale map.”Nếu bạn đi bộ trên núi, bạn cần một bản đồ tỉ lệ lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...