Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

little problem

B1

Nghĩa

vấn đề nhỏ (không quan trọng) adj+noun

Định nghĩa · A minor issue that is not very serious.

“Sometimes little or small suggests that something is not very important, e.g. a little problem.”Đôi khi 'little' hoặc 'small' ám chỉ điều gì đó không quan trọng, ví dụ: một vấn đề nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...