major change
Nghĩa
Định nghĩa · A significant change or transformation.
“Moving to a new city was a major change for her.”Chuyển đến một thành phố mới là một thay đổi lớn đối với cô ấy.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A significant change or transformation.
“Moving to a new city was a major change for her.”Chuyển đến một thành phố mới là một thay đổi lớn đối với cô ấy.
Đang tải...