major difficulty
Nghĩa
Định nghĩa · A significant challenge or obstacle.
“He faced a major difficulty when he lost his job.”Anh ấy gặp phải một khó khăn lớn khi mất việc.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A significant challenge or obstacle.
“He faced a major difficulty when he lost his job.”Anh ấy gặp phải một khó khăn lớn khi mất việc.
Đang tải...