Kho từ › ECIU · Unit 42 · Distance and size › major difficulty

major difficulty

B1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 42 · Distance and size ECIU
khó khăn lớn
UK · US
He faced a major difficulty when he lost his job.
→ Anh ấy gặp phải một khó khăn lớn khi mất việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...