make small talk
Nghĩa
Định nghĩa · To engage in casual conversation.
“At the party, we made small talk about the weather and our jobs.”Tại bữa tiệc, chúng tôi nói chuyện xã giao về thời tiết và công việc.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To engage in casual conversation.
“At the party, we made small talk about the weather and our jobs.”Tại bữa tiệc, chúng tôi nói chuyện xã giao về thời tiết và công việc.
Đang tải...