neighbouring area
Nghĩa
Định nghĩa · An area that is close to another.
“Many people who work here actually live in neighbouring towns, or in a neighbouring area.”Nhiều người làm việc ở đây thực ra sống ở các thị trấn lân cận, hoặc khu vực lân cận.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · An area that is close to another.
“Many people who work here actually live in neighbouring towns, or in a neighbouring area.”Nhiều người làm việc ở đây thực ra sống ở các thị trấn lân cận, hoặc khu vực lân cận.
Đang tải...