neighbouring country
Nghĩa
Định nghĩa · A country that shares a border with another.
“Many people cross the border to work in a neighbouring country.”Nhiều người vượt biên để làm việc ở quốc gia láng giềng.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A country that shares a border with another.
“Many people cross the border to work in a neighbouring country.”Nhiều người vượt biên để làm việc ở quốc gia láng giềng.
Đang tải...