short distance from
Nghĩa
Định nghĩa · A short space between two points.
“The hotel is a considerable/long/short distance from the beach.”Khách sạn cách bãi biển một đoạn ngắn/dài/xa.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A short space between two points.
“The hotel is a considerable/long/short distance from the beach.”Khách sạn cách bãi biển một đoạn ngắn/dài/xa.
Đang tải...