Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slim person

B1

Nghĩa

người mảnh mai, thon gọn adj+noun

Định nghĩa · A person who is slender and fit.

“She is a slim person who enjoys running every morning.”Cô ấy là một người mảnh mai, thon gọn và thích chạy bộ mỗi sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...