Kho từ › ECIU · Unit 42 · Distance and size › slim person

slim person

B1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 42 · Distance and size ECIU
người mảnh mai, thon gọn
UK · US
She is a slim person who enjoys running every morning.
→ Cô ấy là một người mảnh mai, thon gọn và thích chạy bộ mỗi sáng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...