Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

small increase

B1

Nghĩa

mức tăng nhỏ adj+noun

Định nghĩa · An increase that is minor or slight.

“There was only a small increase in temperature yesterday.”Hôm qua chỉ có một mức tăng nhỏ về nhiệt độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...