Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

small number

B1

Nghĩa

một số lượng nhỏ adj+noun

Định nghĩa · A quantity that is not large in size.

“Only a small number of students passed the exam.”Chỉ một số lượng nhỏ học sinh đã vượt qua kỳ thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...