Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tall building

B1

Nghĩa

tòa nhà cao tầng adj+noun

Định nghĩa · A structure that is high and has many floors.

“There is a tall building next to the shopping mall.”Có một tòa nhà cao tầng bên cạnh trung tâm mua sắm. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high building'.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...