Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 42 · Distance and size · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel a distance of x kilometres

B1

Nghĩa

đi một quãng đường x ki-lô-mét verb+noun+prep

Định nghĩa · To cover a specific distance measured in kilometres.

“We had to travel a distance of 50 kilometres to reach the nearest hospital.”Chúng tôi phải đi một quãng đường 50 km để tới bệnh viện gần nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...