Kho từ › ECIU · Unit 44 · Texture › attitude hardens

attitude hardens

B2 noun+verb 📁 ECIU · Unit 44 · Texture ECIU
thái độ trở nên cứng rắn/hà khắc hơn
UK · US
When the negotiations failed, his attitude hardened towards the other team.
→ Khi cuộc đàm phán thất bại, thái độ của anh ấy trở nên cứng rắn hơn với đội kia.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...