attitude hardens
B2
Nghĩa
thái độ trở nên cứng rắn/hà khắc hơn
noun+verb
Định nghĩa · To become more strict or less kind in behaviour.
“When the negotiations failed, his attitude hardened towards the other team.”Khi cuộc đàm phán thất bại, thái độ của anh ấy trở nên cứng rắn hơn với đội kia.