Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attitude hardens

B2

Nghĩa

thái độ trở nên cứng rắn/hà khắc hơn noun+verb

Định nghĩa · To become more strict or less kind in behaviour.

“When the negotiations failed, his attitude hardened towards the other team.”Khi cuộc đàm phán thất bại, thái độ của anh ấy trở nên cứng rắn hơn với đội kia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...