attitude softens
B2
Nghĩa
thái độ trở nên mềm mỏng/dễ chịu hơn
noun+verb
Định nghĩa · To become more gentle or kind in behaviour.
“After hearing her explanation, his attitude softened and he agreed to help.”Sau khi nghe lời giải thích của cô ấy, thái độ của anh ấy trở nên mềm mỏng hơn và anh đồng ý giúp đỡ.