Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attitude softens

B2

Nghĩa

thái độ trở nên mềm mỏng/dễ chịu hơn noun+verb

Định nghĩa · To become more gentle or kind in behaviour.

“After hearing her explanation, his attitude softened and he agreed to help.”Sau khi nghe lời giải thích của cô ấy, thái độ của anh ấy trở nên mềm mỏng hơn và anh đồng ý giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...