Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a sharp tongue

B2

Nghĩa

ăn nói sắc sảo (thường là chua ngoa, hay nói lời khó nghe) verb+adj+noun

Định nghĩa · To speak in a way that is often hurtful or critical.

“She tends to have a sharp tongue and often says things that hurt people's feelings.”Cô ấy thường ăn nói sắc sảo và hay nói những điều làm người khác tổn thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...