Kho từ › ECIU · Unit 44 · Texture › have a sharp tongue

have a sharp tongue

B2 verb+adj+noun 📁 ECIU · Unit 44 · Texture ECIU
ăn nói sắc sảo (thường là chua ngoa, hay nói lời khó nghe)
UK · US
She tends to have a sharp tongue and often says things that hurt people's feelings.
→ Cô ấy thường ăn nói sắc sảo và hay nói những điều làm người khác tổn thương.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...