Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fine grain

B2

Nghĩa

hạt nhỏ, mịn (thường dùng cho muối, đường, cát...) adj+noun

Định nghĩa · Very small pieces of salt, sugar, or sand.

“Opposite would be coarsely chopped. Large grains of salt rather than small or fine grains.”Ngược lại là thái to. Hạt muối to thay vì hạt nhỏ, mịn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...