gloss finish
B2
Nghĩa
bề mặt bóng (sơn, ảnh...)
noun+noun
Định nghĩa · A shiny surface often used for paint or photos.
“Gloss paint and gloss photos have a shinier finish than matt.”Sơn bóng và ảnh bóng có bề mặt sáng bóng hơn loại mờ.