Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 44 · Texture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gloss finish

B2

Nghĩa

bề mặt bóng (sơn, ảnh...) noun+noun

Định nghĩa · A shiny surface often used for paint or photos.

“Gloss paint and gloss photos have a shinier finish than matt.”Sơn bóng và ảnh bóng có bề mặt sáng bóng hơn loại mờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...